Câu nói thông dụng

Giao tiếp thực tế

Làm chủ giao tiếp hàng ngày

Tổng hợp những mẫu câu thiết yếu nhất cho đời sống từ trình độ HSK 1 đến HSK 4. Có đầy đủ âm bồi giúp bạn tự tin nói ngay cả khi chưa rành Pinyin.

Hỏi đáp thông dụng

8 cụm từ

你叫什么名字?

我叫 [Tên].

Pinyin

Nǐ jiào shénme míngzi?

Wǒ jiào [Tên].

Âm bồi

nỉ chiêu sân mơ ming chử?

ủa chiêu [Tên].

Bạn tên là gì?

👉 Tôi tên là [Tên].

你多大了?

我 [Số] 岁了。

Pinyin

Nǐ duō dà le?

Wǒ [Số] suì le.

Âm bồi

nỉ tua ta lơ?

ủa [Số] suây lơ.

Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

👉 Tôi [Số] tuổi rồi.

这个多少钱?

这个 [Số] 块钱。

Pinyin

Zhège duōshao qián?

Zhège [Số] kuài qián.

Âm bồi

chơ cơ tua sảo chiển?

chơ cơ [Số] khuây chiển.

Cái này bao nhiêu tiền?

👉 Cái này [Số] tệ.

现在几点?

现在 [Số] 点了。

Pinyin

Xiànzài jǐ diǎn?

Xiànzài [Số] diǎn le.

Âm bồi

xiên chai kỷ tiển?

xiên chai [Số] tiển lơ.

Bây giờ là mấy giờ?

👉 Bây giờ là [Số] giờ.

今天天气怎么样?

今天天气很好。

Pinyin

Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?

Jīntiān tiānqì hěn hǎo.

Âm bồi

chin thiên thiên chi chẩn mơ dượng?

chin thiên thiên chi hẩn hảo.

Thời tiết hôm nay thế nào?

👉 Thời tiết hôm nay rất tốt.

你做什么工作?

我是 [Nghề nghiệp]。

Pinyin

Nǐ zuò shénme gōngzuò?

Wǒ shì [Nghề nghiệp].

Âm bồi

nỉ chuô sân mơ cung chuô?

ủa sư [Nghề nghiệp].

Bạn làm nghề gì?

👉 Tôi là [Nghề nghiệp].

你身体怎么样?

我很好,谢谢。

Pinyin

Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?

Wǒ hěn hǎo, xièxie.

Âm bồi

nỉ sân thỉ chẩn mơ dượng?

ủa hẩn hảo, xiê xiê.

Sức khỏe bạn thế nào?

👉 Tôi rất khỏe, cảm ơn.

你在哪儿工作?

我在公司工作。

Pinyin

Nǐ zài nǎr gōngzuò?

Wǒ zài gōngsī gōngzuò.

Âm bồi

nỉ chai nả ơ cung chuô?

ủa chai cung xư cung chuô.

Bạn làm việc ở đâu?

👉 Tôi làm việc ở công ty.

Chào hỏi & Xã giao

12 cụm từ

你好

Pinyin

nǐ hǎo

Âm bồi

nỉ hảo

Chào bạn

您好

Pinyin

nín hǎo

Âm bồi

nín hảo

Chào ngài/bà (kính trọng)

早上好

Pinyin

zǎoshang hǎo

Âm bồi

chảo sướng hảo

Chào buổi sáng

下午好

Pinyin

xiàwǔ hǎo

Âm bồi

xiá uả hảo

Chào buổi chiều

晚上好

Pinyin

wǎnshàng hǎo

Âm bồi

uản sướng hảo

Chào buổi tối

再见

Pinyin

zàijiàn

Âm bồi

chai chiên

Tạm biệt

明天见

Pinyin

míngtiān jiàn

Âm bồi

mính thiên chiên

Hẹn mai gặp

谢谢

Pinyin

xièxie

Âm bồi

xiê xiê

Cảm ơn

不客气

Pinyin

bú kèqi

Âm bồi

pú khưa chì

Đừng khách sáo

对不起

Pinyin

duìbuqǐ

Âm bồi

tuây pu chỉ

Xin lỗi

没关系

Pinyin

méi guānxi

Âm bồi

mếi quan xi

Không có chi/Không sao

请问

Pinyin

qǐngwèn

Âm bồi

chỉnh uấn

Cho hỏi

Giới thiệu bản thân

7 cụm từ

我叫...

Pinyin

wǒ jiào...

Âm bồi

ủa chiêu...

Tôi tên là...

我是越南人

Pinyin

wǒ shì Yuènán rén

Âm bồi

ủa sư duế nản rân

Tôi là người Việt Nam

我二十岁

Pinyin

wǒ èrshí suì

Âm bồi

ủa ơ sứ suây

Tôi 20 tuổi

我是学生

Pinyin

wǒ shì xuésheng

Âm bồi

ủa sư xuế sâng

Tôi là học sinh

我喜欢听音乐

Pinyin

wǒ xǐhuan tīng yīnyuè

Âm bồi

ủa xỉ hoan thinh in uế

Tôi thích nghe nhạc

认识你很高兴

Pinyin

rènshi nǐ hěn gāoxìng

Âm bồi

rân sư nỉ hẩn cao xing

Rất vui được làm quen với bạn

这是我的名片

Pinyin

zhè shì wǒ de míngpiàn

Âm bồi

chơ sư ủa tơ ming phiến

Đây là danh thiếp của tôi

Giao tiếp HSK 1

7 cụm từ

他是谁?

Pinyin

tā shì shéi?

Âm bồi

tha sư sêi?

Anh ấy là ai?

你叫什么名字?

Pinyin

nǐ jiào shénme míngzi?

Âm bồi

nỉ chiêu sân mơ ming chử?

Bạn tên là gì?

现在几点?

Pinyin

xiànzài jǐ diǎn?

Âm bồi

xiên chai kỷ tiển?

Bây giờ là mấy giờ?

你家有几口人?

Pinyin

nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Âm bồi

nỉ chiia dẩu kỷ khẩu rân?

Nhà bạn có mấy người?

那个杯子多少钱?

Pinyin

nàge bēizi duōshao qián?

Âm bồi

na cơ phê chử tua sảo chiển?

Cái cốc kia bao nhiêu tiền?

我会说汉语

Pinyin

wǒ huì shuō Hànyǔ

Âm bồi

ủa huây sua hán dủ

Tôi biết nói tiếng Trung

今天天气怎么样?

Pinyin

jīntiān tiānqì zěnmeyàng?

Âm bồi

chin thiên thiên chi chẩn mơ dượng?

Thời tiết hôm nay thế nào?

Giao tiếp HSK 2

7 cụm từ

你比我高

Pinyin

nǐ bǐ wǒ gāo

Âm bồi

nỉ pỉ ủa cao

Bạn cao hơn tôi

我正在唱歌

Pinyin

wǒ zhèngzài chànggē

Âm bồi

ủa châng chai chướng cơ

Tôi đang hát

他八点就来了

Pinyin

tā bā diǎn jiù lái le

Âm bồi

tha pa tiển chiêu lái lơ

Tám giờ anh ấy đã đến rồi (sớm)

虽然 lei,但是开心

Pinyin

suīrán lèi, dànshì kāixīn

Âm bồi

xuê rản luây, tan sư khai xin

Mặc dù mệt nhưng rất vui

我想去旅游

Pinyin

wǒ xiǎng qù lǚyóu

Âm bồi

ủa xiảng chi lủ dố

Tôi muốn đi du lịch

向左拐

Pinyin

xiàng zuǒ guǎi

Âm bồi

xiếng chủa quải

Rẽ trái

这件衣服有点儿大

Pinyin

zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà

Âm bồi

chơ chiên y phu dẩu tiển ơ ta

Bộ quần áo này hơi rộng

Giao tiếp HSK 3

6 cụm từ

请把作业写完

Pinyin

qǐng bǎ zuòyè xiěwán

Âm bồi

chỉnh pả chuô uế xiể uán

Làm ơn làm xong bài tập đi

雨越下越大

Pinyin

yǔ yuè xià yuè dà

Âm bồi

dủ uế xiá uế ta

Mưa càng lúc càng to

只要努力就能成功

Pinyin

zhǐyào nǔlì jiù néng chénggōng

Âm bồi

chử dao nủ lỉ chiêu nấng chứng cung

Chỉ cần nỗ lực là sẽ thành công

你不是经理吗?

Pinyin

nǐ búshì jīnglǐ ma?

Âm bồi

nỉ pú sư chinh lỉ ma?

Chẳng phải bạn là giám đốc sao?

我一直在这儿等你

Pinyin

wǒ yìzhí zài zhèr děng nǐ

Âm bồi

ủa ý chư chai chơ ơ tẳng nỉ

Tôi vẫn luôn ở đây chờ bạn

他笑着说话

Pinyin

tā xiàozhe shuōhuà

Âm bồi

tha xiêu chơ sua hoa

Anh ấy vừa cười vừa nói

Giao tiếp HSK 4

6 cụm từ

态度决定一切

Pinyin

tàidù juédìng yíqiè

Âm bồi

thai tu chuế ting ý chiê

Thái độ quyết định tất cả

难道你忘了吗?

Pinyin

nándào nǐ wàngle ma?

Âm bồi

nán tạo nỉ uạng lơ ma?

Chẳng lẽ bạn quên rồi sao?

既然来了就多住几天

Pinyin

jìrán láile jiù duō zhù jǐ tiān

Âm bồi

chi rản lái lơ chiêu tua chu kỷ thiên

Đã đến rồi thì ở lại thêm vài ngày đi

我们要保护环境

Pinyin

wǒmen yào bǎohù huánjìng

Âm bồi

ủa mơn dao pả hu huản ching

Chúng ta cần bảo vệ môi trường

他甚至不认识我

Pinyin

tā shènzhì bù rènshi wǒ

Âm bồi

tha sân chì pu rân sư ủa

Anh ấy thậm chí còn không quen tôi

生活充满阳光

Pinyin

shēnghuó chōngmǎn yángguāng

Âm bồi

sâng huố chung mản dảng kuang

Cuộc sống tràn ngập ánh nắng

Ăn uống & Nhà hàng

8 cụm từ

我要点菜

Pinyin

wǒ yào diǎncài

Âm bồi

ủa dao tiển chai

Tôi muốn gọi món

这个好吃吗?

Pinyin

zhège hǎochī ma?

Âm bồi

chơ cơ hảo chư ma?

Cái này ngon không?

我不吃辣

Pinyin

wǒ bù chī là

Âm bồi

ủa pu chư la

Tôi không ăn cay

请给我菜单

Pinyin

qǐng gěi wǒ càidān

Âm bồi

chỉnh cểi ủa chai tan

Làm ơn cho tôi thực đơn

请给我一杯水

Pinyin

qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ

Âm bồi

chỉnh cểi ủa ý phê suẩy

Cho tôi một cốc nước

太好吃了!

Pinyin

tài hǎochī le!

Âm bồi

thai hảo chư lơ!

Ngon quá đi!

买单

Pinyin

mǎidān

Âm bồi

mải tan

Thanh toán/Tính tiền

多少钱?

Pinyin

duōshao qián?

Âm bồi

tua sảo chiển?

Bao nhiêu tiền?

Mua sắm & Giá cả

7 cụm từ

这个多少钱?

Pinyin

zhège duōshao qián?

Âm bồi

chơ cơ tua sảo chiển?

Cái này bao nhiêu tiền?

太贵了

Pinyin

tài guì le

Âm bồi

thai kuây lơ

Đắt quá

便宜一点儿吧

Pinyin

piányi yìdiǎnr ba

Âm bồi

phiến yi ý tiển ơ pa

Rẻ chút đi

我看看

Pinyin

wǒ kànkan

Âm bồi

ủa khan khan

Tôi xem thử chút

我想买这个

Pinyin

wǒ xiǎng mǎi zhège

Âm bồi

ủa xiảng mải chơ cơ

Tôi muốn mua cái này

有大一点儿的吗?

Pinyin

yǒu dà yìdiǎnr de ma?

Âm bồi

dẩu ta ý tiển ơ tơ ma?

Có cái to hơn không?

可以用微信支付吗?

Pinyin

kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?

Âm bồi

khả dỉ dúng uây xin chư phu ma?

Dùng WeChat Pay được không?

Hỏi đường & Di chuyển

7 cụm từ

洗手间在哪儿?

Pinyin

xǐshǒujiān zài nǎr?

Âm bồi

xỉ sẩu chiên chai nả ơ?

Nhà vệ sinh ở đâu?

怎么去超市?

Pinyin

zěnme qù chāoshì?

Âm bồi

chẩn mơ chi chau sư?

Đến siêu thị đi thế nào?

一直走

Pinyin

yìzhí zǒu

Âm bồi

ý chư chẩu

Đi thẳng

往右拐

Pinyin

wǎng yòu guǎi

Âm bồi

uảng dâu quải

Rẽ phải

往左拐

Pinyin

wǎng zuǒ guǎi

Âm bồi

uảng chủa quải

Rẽ trái

离这儿远吗?

Pinyin

lí zhèr yuǎn ma?

Âm bồi

lí chơ ơ yuản ma?

Cách đây xa không?

公共汽车站在哪儿?

Pinyin

gōnggòng qìchēzhàn zài nǎr?

Âm bồi

cung cung chi chư chan chai nả ơ?

Trạm xe buýt ở đâu?

Cảm xúc & Tình cảm

8 cụm từ

我很开心

Pinyin

wǒ hěn kāixīn

Âm bồi

ủa hẩn khai xin

Tôi rất vui

我爱你

Pinyin

wǒ ài nǐ

Âm bồi

ủa ái nỉ

Tôi yêu bạn

我想你

Pinyin

wǒ xiǎng nǐ

Âm bồi

ủa xiảng nỉ

Tôi nhớ bạn

我很累

Pinyin

wǒ hěn lèi

Âm bồi

ủa hẩn luây

Tôi rất mệt

别担心

Pinyin

bié dānxīn

Âm bồi

piế tan xin

Đừng lo lắng

太棒了!

Pinyin

tài bàng le!

Âm bồi

thai pang lơ!

Tuyệt quá!

加油!

Pinyin

jiāyóu!

Âm bồi

chia dố!

Cố lên!

讨厌

Pinyin

tǎoyàn

Âm bồi

thảo diên

Đáng ghét/Ghét

Khẩn cấp & Sức khỏe

6 cụm từ

救命!

Pinyin

jiùmìng!

Âm bồi

chiêu ming!

Cứu mạng!

我不舒服

Pinyin

wǒ bù shūfu

Âm bồi

ủa pu xu phu

Tôi thấy không khỏe

我生病了

Pinyin

wǒ shēngbìng le

Âm bồi

ủa sân ming lơ

Tôi bị ốm rồi

请帮帮 me

Pinyin

qǐng bāngbang wǒ

Âm bồi

chỉnh pang pang ủa

Làm ơn giúp tôi với

去医院

Pinyin

qù yīyuàn

Âm bồi

chi y yuện

Đi bệnh viện

我想休息

Pinyin

wǒ xiǎng xiūxi

Âm bồi

ủa xiảng xiêu xi

Tôi muốn nghỉ ngơi